起霸
khởi phách
Hán Việt: khởi phách
Tổng quan
vận giáp trụ, sửa mũ mão trước khi ra trận (động tác)。戲曲演員表演武將上陣前所做的整盔、束甲等一套程式動作。
Nghĩa
Việt
- Cihui vận giáp trụ, sửa mũ mão trước khi ra trận (động tác)。戲曲演員表演武將上陣前所做的整盔、束甲等一套程式動作。
Eng
- Cihui 起霸 ǐbà n. <opera> series of stereotyped movements by military characters before going to action