起靈
khởi linh
Hán Việt: khởi linh · Pinyin: qǐ líng
Tổng quan
khiêng linh cữu đi: chuyển linh cữu
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêng linh cữu đi: chuyển linh cữu
- Cihui khiêng linh cữu đi; chuyển linh cữu。把停著的靈柩運走。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將靈柩或骨灰運往墓地。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「喚幾個僧人做個起靈功德,抬了黃老實的靈柩下船。」 2.將神主牌自室中移到祠堂供奉。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「暑往寒來,早已孝服完滿,起靈除孝,不在話下。」
Eng
- Cihui 起靈 qǐlíng v.o. <coll.> have a funeral