趁勢

chèn shì sấn thế

Hán Việt: sấn thế · Pinyin: chèn shì

Tổng quan

tận dụng tình huống thuận lợi | nắm bắt cơ hội

Cấu tạo: (sấn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng tình huống thuận lợi | nắm bắt cơ hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁機。《紅樓夢》第八回:「鳳姐又趁勢請賈母後日過去看戲。」《老殘遊記》第七回:「老殘知道是師爺們來見東家的,就趁勢走了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭借有利形势;乘机。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭借有利形势;乘机。

Eng

  • CC-CEDICT to take advantage of a favorable situation|to seize an opportunity
  • Cihui to take advantage of a favorable situation; to seize an opportunity