趁口
sấn khẩu
Hán Việt: sấn khẩu · Pinyin: chèn kǒu
Tổng quan
SẤN KHẨU Còn gọi: Sấn khẩu đầu, Sấn khẩu khoái. Lời nói có vẻ vội vàng, cẩu thả Tiết Phật Nhãn Viễn Thiền sư trong GTPĐL q. 25 ghi: 從上南泉歸宗諸人方喚作無迷無悟之見、如今學者也趁口說、無迷無悟又何曾到來?不得容易出言、盖爲你有疑在。 Các vị Nam Tuyền, Quy Tông thuở trước mới gọi là được kiến giải không mê không ngộ. Hôm nay người học cũng vội vàng nói không mê không ngộ, nhưng đâu từng đến được trình độ ấy? Chẳng được nói lời cẩu thả, bởi vì các…
Nghĩa
Việt
- Cihui SẤN KHẨU Còn gọi: Sấn khẩu đầu, Sấn khẩu khoái. Lời nói có vẻ vội vàng, cẩu thả Tiết Phật Nhãn Viễn Thiền sư trong GTPĐL q. 25 ghi: 從上南泉歸宗諸人方喚作無迷無悟之見、如今學者也趁口說、無迷無悟又何曾到來?不得容易出言、盖爲你有疑在。 Các vị Nam Tuyền, Quy Tông thuở trước mới gọi là được kiến giải không mê không ngộ. Hôm nay ngườ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨口。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是個乖人,趁口答應道:『只要有好價錢,為甚不賣?』」 2.替人做事賺錢混飯吃。《初刻拍案驚奇》卷一:「朋友家喜歡他有趣,頑耍去處,少他不得。也只好趁口,不是做家的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"趂口"; 随口; 顺着别人的口气;趁机开口; 糊口;混饭吃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂口"。 2.随口。 3.顺着别人的口气;趁机开口。 4.糊口;混饭吃。