趁哄

chèn hǒng sấn hống

Hán Việt: sấn hống · Pinyin: chèn hǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (hống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕熱鬧。宋.范公偁《過庭錄》:「某適過范淳父門,邀之同去。徐思之,不敢輕言,被他不是個趁哄低人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"趂哄"; 犹言赶热闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂哄"。 2.犹言赶热闹。

Eng

  • Cihui 趁哄 hènhōng v. seek out animated and lively places