趁墒

chèn shāng

Pinyin: chèn shāng

Tổng quan

tranh thủ gieo trồng (khi đất còn đủ nước)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓趁着土壤有适合种子发芽和作物生长的湿度。

Cấu tạo: 趁 (sấn) + 墒

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất còn ẩm
  • VietPhrases tranh thủ gieo trồng
  • Tần suất từ tranh thủ gieo trồng (khi đất còn đủ nước); tranh thủ gieo trồng
  • Biên soạn 趁墒 hènshāng v.o. sow while there is enough moisture in the soil

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓趁着土壤有适合种子发芽和作物生长的湿度。

Eng

  • Cihui 趁墒 hènshāng v.o. sow while there is enough moisture in the soil
  • Tần suất từ 趁墒 hènshāng v.o. sow while there is enough moisture in the soil

Từ liên quan

Gần nghĩa

墒土 · 墒情 · 趁便 · 趁势 · 趁口 · 趁後 · 趁心 · 趁愿