趁墒
Pinyin: chèn shāng
Tổng quan
tranh thủ gieo trồng (khi đất còn đủ nước)。趁著土壤里有足夠水分的時候播種。
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh thủ gieo trồng (khi đất còn đủ nước)。趁著土壤里有足夠水分的時候播種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓趁着土壤有适合种子发芽和作物生长的湿度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓趁着土壤有适合种子发芽和作物生长的湿度。
Eng
- Cihui 趁墒 hènshāng v.o. sow while there is enough moisture in the soil