趁墟

chèn xū sấn khư

Hán Việt: sấn khư · Pinyin: chèn xū

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (khư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕集。如:「天色微曦,便到市場趁墟去了。」明.林弼〈龍州〉詩三首之二:「趁墟野婦沽甜酒,候客溪童進辣茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"趁虚"。亦作"趂虚"; 赶集。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趁虚"。亦作"趂虚"。 2.赶集。