趁工
sấn công
Hán Việt: sấn công · Pinyin: chèn gōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替工,做臨時工。《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「丈夫拗奴不過,只得在左近人家趁工度日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"趂工"; 帮工,打短工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂工"。 2.帮工,打短工。