趁常
sấn thường
Hán Việt: sấn thường · Pinyin: chèn cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常常。《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「老爺又趁常不在府中,夫人就真個有些小做作,誰人敢說個不字?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时常。
- Tân Hoa Tự Điển 1.时常。
Hán Việt: sấn thường · Pinyin: chèn cháng