趁心

chèn xīnsấn tâm

Hán Việt: sấn tâm · Pinyin: chèn xīn

Tổng quan

biến thể của 稱心

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称心,符合心愿。趁,通"称"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順心。《西遊記》第一八回:「你還有那些兒不趁心處,這般短嘆長吁。」

Cấu tạo: 趁 (sấn) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 称心
  • Tần suất từ biến thể của 稱心, 称心[chèn xīn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順心。《西遊記》第一八回:「你還有那些兒不趁心處,這般短嘆長吁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称心,符合心愿。趁,通"称"。

Eng

  • Cihui variant of 稱心; 称心
  • Tần suất từ variant of 稱心, 称心[chen4 xin1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

趁心如意 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交