趁願
sấn nguyện
Hán Việt: sấn nguyện · Pinyin: chèn yuàn
Tổng quan
biến thể của 稱願|称愿
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 稱願|称愿
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如心所願。如:「莘莘學子埋頭苦讀,終於都趁願考上理想的學校。」也作「稱願」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称心;快意。趁,通"称"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称心;快意。趁,通"称"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 稱願|称愿[chen4 yuan4]
- Cihui variant of 稱願|称愿