趁手
sấn thủ
Hán Việt: sấn thủ · Pinyin: chèn shǒu
Tổng quan
một cách thuận tiện | không thêm rắc rối | thuận tiện | vừa tay
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách thuận tiện | không thêm rắc rối | thuận tiện | vừa tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順手、隨手。如:「趁手把燈熄了。」 2.趁便、順便。宋.韋驤〈減字木蘭花.金貂貰酒〉詞:「樂事可為須趁手,且醉青春。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"趂手"; 随手;顺手; 谓使用起来顺当﹑方便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂手"。 2.随手;顺手。 3.谓使用起来顺当﹑方便。
Eng
- CC-CEDICT conveniently; without extra trouble|convenient; handy
- Cihui 趁手 hènshǒu adv. <coll.> 1. opportunity permitting 2. while one is at it