趁熱
sấn nhiệt
Hán Việt: sấn nhiệt · Pinyin: chèn rè
Tổng quan
while it's still hot
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁其未冷。《紅樓夢》第四一回:「賈母笑道:『家去我送你一罈子。你先趁熱兒吃這個罷。』」《老殘遊記》第一二回:「酒很夠了,就趁熱盛飯來吃罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"趁热"; 谓趁食物未冷时吃; 冒暑,受热; 比喻抓住有利时机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趁热"。 2.谓趁食物未冷时吃。 3.冒暑,受热。 4.比喻抓住有利时机。
Eng
- CC-CEDICT while it's still hot
- Cihui while it's still hot
- Cihui 趁熱 hènrè adv. 1. (eat sth.) while it's warm 2. before it's too late