趁空

chèn kòng sấn không

Hán Việt: sấn không · Pinyin: chèn kòng

Tổng quan

lợi dụng thời gian rãnh。利用空餘時間或機會。

Cấu tạo: (sấn) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng thời gian rãnh。利用空餘時間或機會。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁空閒的時機。《儒林外史》第四二回:「六老爺和大爺說著話,二爺趁空把細姑娘拉在一條板凳上坐著,同他捏手捏腳,親熱了一回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘机; 利用空闲时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乘机。 2.利用空闲时间。

Eng

  • Cihui 趁空 hènkòng v.o. avail oneself of spare time