趁船
sấn thuyền
Hán Việt: sấn thuyền · Pinyin: chèn chuán
Tổng quan
gồi thuyền, đi thuyền. sấn thuyền sấn thuyền ☆Ngồi thuyền, đi thuyền.
Nghĩa
Việt
- Cihui gồi thuyền, đi thuyền. sấn thuyền sấn thuyền ☆Ngồi thuyền, đi thuyền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘船。宋.蘇軾〈至真洲再和〉詩二首之一:「北上難陪驥,東行且趁船。」《文明小史》第五五回:「看看在上海站不住了,趁了船一溜煙直回南京。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"趂船"。搭乘船只; 追逐船只。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂船"。搭乘船只。 2.追逐船只。