趁逐

chèn zhú sấn trục

Hán Việt: sấn trục · Pinyin: chèn zhú

Tổng quan

SẤN TRỤC Đuổi bắt, đuổi theo, tìm kiếm. TKĐSBT ghi: 急去!急去!在后大有人来相趁逐。 Nhanh lên! nhanh lên! Phía sau có nhiều người đuổi theo.

Cấu tạo: (sấn) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SẤN TRỤC Đuổi bắt, đuổi theo, tìm kiếm. TKĐSBT ghi: 急去!急去!在后大有人来相趁逐。 Nhanh lên! nhanh lên! Phía sau có nhiều người đuổi theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追隨。宋.吳禮之〈瑞鶴仙.風傳秋信至〉詞:「忍都將、有限光陰縈絆,趁逐無窮天地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"趂逐"; 追随;相随; 为追求; 追究;追查。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂逐"。 2.追随;相随。 3.为追求。 4.追究;追查。