超伦

siêu luân

Hán Việt: siêu luân

Tổng quan

trội; hơn hẳn; hơn người

新华 · Tân Hoa Đại lục

勝過常人。漢.蔡邕〈陳寔碑文〉:「潁川陳君,絕世超倫。」

Cấu tạo: 超 (siêu) + 倫 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật: trội/hơn hẳn/hơn người
  • Tần suất từ trội; hơn hẳn; hơn người
  • Biên soạn 超倫 hāolún attr. surpassing; outstanding ◆v.o. be above the rank and file

Eng

  • Cihui 超倫 hāolún attr. surpassing; outstanding ◆v.o. be above the rank and file
  • Tần suất từ 超倫 hāolún attr. surpassing; outstanding ◆v.o. be above the rank and file

Từ liên quan

Gần nghĩa

伦巴 · 伦常 · 伦敦 · 伦次 · 伦比 · 伦理 · 伦琴 · 伦移