超凡
siêu phàm
Hán Việt: siêu phàm · Pinyin: chāo fán
Tổng quan
khác thường | cực kỳ (tốt) ượt lên trên sự tầm thường. siêu phàm siêu phàm ☆Vượt lên trên sự tầm thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui khác thường | cực kỳ (tốt) ượt lên trên sự tầm thường. siêu phàm siêu phàm ☆Vượt lên trên sự tầm thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超越凡俗之上。如:「技藝超凡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超出平常:技艺~。
Eng
- CC-CEDICT out of the ordinary|exceedingly (good)
- Cihui out of the ordinary; exceedingly (good)
ja
- JMdict extraordinary