超升

chāo shēng siêu thăng

Hán Việt: siêu thăng · Pinyin: chāo shēng

Tổng quan

thăng hoa ay bổng lên trời. Tiếng của đạo sĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ linh hồn người chết được giải thoát — Làm quan mà được lên cấp rất mau, vượt hẳn những người đồng cấp trước kia. Truyện Hoa Tiên có câu: »Buồm quan một lá giòng sâu, siêu thăng thoắt đã đứng đầu Nam nha«. siêu thăng siêu thăng ☆Bay bổng lên trời. Tiếng của đạo sĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ linh hồn người chết được giải thoát — Làm quan…

Cấu tạo: (siêu) + (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng hoa ay bổng lên trời. Tiếng của đạo sĩ — Tiếng nhà Phật, chỉ linh hồn người chết được giải thoát — Làm quan mà được lên cấp rất mau, vượt hẳn những người đồng cấp trước kia. Truyện Hoa Tiên có câu: »Buồm quan một lá giòng sâu, siêu thăng thoắt đã đứng đầu Nam nha«. siêu thă…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.越等升級。《舊唐書.卷一三八.趙憬傳》:「課績高者,不次超升。」《文明小史》第二五回:「既做了奴才,那卻說不得幹些伺候主人家的勾當,永遠知識不得開,要想超升,從那裡超升得起?」 2.死者靈魂上升天界。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"超升"; 越级提升; 道教语。谓得道成仙,上升天界; 佛教语。谓人死后经佛法超度,灵魂可往生极乐世界; 谓从困境中解脱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"超升"。 2.越级提升。 3.道教语。谓得道成仙,上升天界。 4.佛教语。谓人死后经佛法超度,灵魂可往生极乐世界。 5.谓从困境中解脱。

Eng

  • CC-CEDICT exaltation
  • Cihui exaltation