超尘

siêu trần

Hán Việt: siêu trần

Tổng quan

ượt ra khỏi bụi bặm. Như Siêu thoát 超脫 — Vượt hẳn lên trên người đời. Cũng như Tuyệt trần 絶塵. siêu trần siêu trần ☆Vượt ra khỏi bụi bặm. Như Siêu thoát 超脫 — Vượt hẳn lên trên người đời. Cũng như Tuyệt trần 絶塵.

Cấu tạo: (siêu) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượt ra khỏi bụi bặm. Như Siêu thoát 超脫 — Vượt hẳn lên trên người đời. Cũng như Tuyệt trần 絶塵. siêu trần siêu trần ☆Vượt ra khỏi bụi bặm. Như Siêu thoát 超脫 — Vượt hẳn lên trên người đời. Cũng như Tuyệt trần 絶塵.