超度

chāo dù siêu độ

Hán Việt: siêu độ · Pinyin: chāo dù

Tổng quan

vượt qua | siêu thoát | làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an ượt quá mức thường. siêu độ siêu độ ☆Vượt quá mức thường.

Cấu tạo: (siêu) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua | siêu thoát | làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an ượt quá mức thường. siêu độ siêu độ ☆Vượt quá mức thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凌駕、超越。唐.馮宿〈天平軍節度使殷公家廟碑〉:「猗那先子,超度名輩。遠圖中輟,貽慶後代。」 2.佛教或道教指藉由誦經或作法事,幫助死者脫離三惡道的苦難。《西遊記》第一三回:「多虧長老超度,已消了罪業,上中華富地,長者家去托生。」《儒林外史》第四一回:「又有極大的法船,照依佛家中元地獄赦罪之說,超度這些孤魂升天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教和道教用语,指念经或做法事使鬼魂脱离苦难:~亡魂。

Eng

  • CC-CEDICT to surpass|to transcend|to perform religious ceremonies to help the soul find peace
  • Cihui to surpass; to transcend; to perform religious ceremonies to help the soul find peace