超形

chāo xíng siêu hình

Hán Việt: siêu hình · Pinyin: chāo xíng

Tổng quan

ượt lên trên hình thể thông thường, không còn hình thể nữa. siêu hình siêu hình ☆Vượt lên trên hình thể thông thường, không còn hình thể nữa.

Cấu tạo: (siêu) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượt lên trên hình thể thông thường, không còn hình thể nữa. siêu hình siêu hình ☆Vượt lên trên hình thể thông thường, không còn hình thể nữa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超脱形骸。谓得道成仙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.超脱形骸。谓得道成仙。