超悟

chāo wù siêu ngộ

Hán Việt: siêu ngộ · Pinyin: chāo wù

Tổng quan

SIÊU NGỘ Vượt khỏi giai vị thứ lớp thông thường, trực tiếp lãnh ngộ. MGNL q. 1 ghi: 還辯明得也無。未辯辯取。未明明取。既辯明得能截生死流。同踞祖佛位。妙圓超悟正在此時。 Có biện minh được hay không? Nếu chưa biện hãy biện đi, nếu chưa sáng hãy làm cho sáng đi. Còn như biện minh được rồi, hay cắt đứt dòng sinh tử, cùng ngồi ở địa vị Phật Tổ, diệu viên siêu ngộ, chính là ở lúc này.

Cấu tạo: (siêu) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SIÊU NGỘ Vượt khỏi giai vị thứ lớp thông thường, trực tiếp lãnh ngộ. MGNL q. 1 ghi: 還辯明得也無。未辯辯取。未明明取。既辯明得能截生死流。同踞祖佛位。妙圓超悟正在此時。 Có biện minh được hay không? Nếu chưa biện hãy biện đi, nếu chưa sáng hãy làm cho sáng đi. Còn như biện minh được rồi, hay cắt đứt dòng sinh tử, cùng ngồ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颖悟;彻悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.颖悟;彻悟。