超拔

chāo bá siêu bạt

Hán Việt: siêu bạt · Pinyin: chāo bá

Tổng quan

xuất sắc | thăng tiến nhanh | nâng cao | tự giải thoát khỏi ượt hẳn xung quanh. siêu bạt siêu bạt ☆Vượt hẳn xung quanh.

Cấu tạo: (siêu) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc | thăng tiến nhanh | nâng cao | tự giải thoát khỏi ượt hẳn xung quanh. siêu bạt siêu bạt ☆Vượt hẳn xung quanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出眾,高出一切。漢.王充《論衡.偶會》:「聖主龍興於倉卒,良輔超拔于際會。」 2.救度、超度。清.洪昇《長生殿》第三○齣:「或者能悔前愆,得有超拔之日,也未可知。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「我想今日是父親忌日,必得符籙超拔,故此到觀中,見你舅舅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高出一般;出众:才情~;提升:~擢用;脱离(不良环境);摆脱(坏习惯):恶习一旦养成,则不易~。

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|to fast-track|to elevate|to free oneself from
  • Cihui outstanding; to fast-track; to elevate; to free oneself from