超搖
siêu diêu
Hán Việt: siêu diêu · Pinyin: chāo yáo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心神不宁貌; 遥远貌;高远貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心神不宁貌。 2.遥远貌;高远貌。
Eng
- Cihui 超搖 hāoyáo <wr.> v. become restless/troubled/anxious/etc.