超收

chāo shōu siêu thu

Hán Việt: siêu thu · Pinyin: chāo shōu

Tổng quan

Cấu tạo: (siêu) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多收、超額收取。如:「售貨員因為粗心而超收了一百元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收入超过计划或规定;收进的款项或实物(经过折价)超过应收金额的部分。

Eng

  • Cihui 超收 chāoshōu* v. receive more (funds) than needed; collect more (tax revenues) than expected