超方

siêu phương

Hán Việt: siêu phương

Tổng quan

SIÊU PHƯƠNG 1. Vượt ngoài phép tắc thông thường, phần lớn chỉ cho tầm nhìn, lòng can đảm và trí hiểu biết của bậc triệt ngộ. NTNL ghi: 上堂云:清蘿倚喬松之勢、紅尾竸禹門之浪、還有出頭人麼?舉拂子云:寶劍振來試霜刃、何用埃塵惹匝中?一喝云:超方者委。 Sư thượng đường nói: Giây leo nương vào thế cây tùng cao, cá đuôi đỏ thi đua qua sóng Vũ Môn, còn có người ra mặt chăng? Sư giơ cây phất tử lên nói: Gươm báu vung lên thử độ bén, đâu cần trong hộp rước bụi n…

Cấu tạo: (siêu) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SIÊU PHƯƠNG 1. Vượt ngoài phép tắc thông thường, phần lớn chỉ cho tầm nhìn, lòng can đảm và trí hiểu biết của bậc triệt ngộ. NTNL ghi: 上堂云:清蘿倚喬松之勢、紅尾竸禹門之浪、還有出頭人麼?舉拂子云:寶劍振來試霜刃、何用埃塵惹匝中?一喝云:超方者委。 Sư thượng đường nói: Giây leo nương vào thế cây tùng cao, cá đuôi đỏ thi đua qua sóng V…