超格

siêu cách

Hán Việt: siêu cách

Tổng quan

ượt khỏi lệ thường. siêu cách siêu cách ☆Vượt khỏi lệ thường.

Cấu tạo: (siêu) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượt khỏi lệ thường. siêu cách siêu cách ☆Vượt khỏi lệ thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過常格,不平凡。晉.曹嘉之《晉紀.武帝》:「勖肆力先朝,庸勛超格,受終之揆,協于大麓,故授以此任也。」

Eng

  • Cihui 超格 hāogé v.o. surpass the average; surpass