超渡

chāo dù siêu độ

Hán Việt: siêu độ · Pinyin: chāo dù

Tổng quan

biến thể của 超度

Cấu tạo: (siêu) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 超度

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教或道教指藉由誦經或作法事,來幫助死者的鬼魂脫離苦難。如:「他請一位出家人來超渡亡妻。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 超度[chao1 du4]
  • Cihui variant of 超度