超然

chāo rán siêu nhiên

Hán Việt: siêu nhiên · Pinyin: chāo rán

Tổng quan

lãnh đạm | tách biệt | không quan tâm | công bằng ượt cao lên — Chỉ sự thanh cao, vượt khỏi những ràng buộc tầm thường. siêu nhiên siêu nhiên ☆Vượt cao lên — Chỉ sự thanh cao, vượt khỏi những ràng buộc tầm thường.

Cấu tạo: (siêu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh đạm | tách biệt | không quan tâm | công bằng ượt cao lên — Chỉ sự thanh cao, vượt khỏi những ràng buộc tầm thường. siêu nhiên siêu nhiên ☆Vượt cao lên — Chỉ sự thanh cao, vượt khỏi những ràng buộc tầm thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.超脫的樣子。《楚辭.屈原.卜居》:「寧超然高舉以保真乎?將哫訾栗斯、喔咿嚅唲,以事婦人乎?」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「人受命於天,固超然異於群生。」 2.公正客觀。如:「處理事情應該保持超然的態度。」 3.失意的樣子。《莊子.徐无鬼》:「徐无鬼曰:『……我將勞君,君有何勞於我?』武候超然不對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远貌;高貌; 高超出众; 谓离尘脱俗; 高出;脱出; 豁然。迅速貌; 犹怅然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远貌;高貌。 2.高超出众。 3.谓离尘脱俗。 4.高出;脱出。 5.豁然。迅速貌。 6.犹怅然。

Eng

  • CC-CEDICT aloof; detached; disinterested; impartial
  • Cihui 超然 hāorán s.v. 1. aloof; detached; independent 2. transcendent

ja

  • JMdict detached|aloof|indifferent