超生

chāo shēng siêu sanh

Hán Việt: siêu sanh · Pinyin: chāo shēng

Tổng quan

vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ | được đầu thai | được khoan dung iếng là Phật, chỉ sự vượt ra được khỏi vòng sống chết. siêu sinh siêu sinh ☆Tiếng là Phật, chỉ sự vượt ra được khỏi vòng sống chết.

Cấu tạo: (siêu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ | được đầu thai | được khoan dung iếng là Phật, chỉ sự vượt ra được khỏi vòng sống chết. siêu sinh siêu sinh ☆Tiếng là Phật, chỉ sự vượt ra được khỏi vòng sống chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.投胎為人。如:「永世不得超生。」《西遊記》第一三回:「我在陰司裡苦難難脫,日久不得超生。」《紅樓夢》第二八回:「就便死了,也是屈死鬼,任憑高僧高道懺悔,也不能超生。」 2.寬宥其生命。常用於祈求他人憐憫救助。《紅樓夢》第六七回:「只求奶奶超生!奴才再不敢撒一個字兒的謊。」《文明小史》第一回:「連忙自己摘掉帽子,爬在地下磕響頭,嘴裡說:『大人恩典!大人超生!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,指人死后灵魂投生为人;比喻为人开脱:笔下~。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) to be reincarnated; (fig.) to be lenient; to spare sb|to have more children than allowed under family planning policy
  • Cihui (Buddhism) to be reincarnated; (fig.) to be lenient; to spare sb; to have more children than allowed under family planning policy