超詣

chāo yì siêu nghệ

Hán Việt: siêu nghệ · Pinyin: chāo yì

Tổng quan

Cấu tạo: (siêu) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SIÊU NGHỆ Trình độ rất cao. TMVK ghi: 平昔履踐明白、見道超詣。 Trước kia do các việc làm như: tham thiền, tu tập, khế cơ đều rõ ràng, nên trình độ kiến đạo rất cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 造詣深遠卓越。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「諸葛厷,年少不肯學問。始與王夷甫談,便已超詣。」