超賣

chāo mài siêu mại

Hán Việt: siêu mại · Pinyin: chāo mài

Tổng quan

bán quá mức (ví dụ: đặt vé máy bay vượt số chỗ) | bán quá nhiều

Cấu tạo: (siêu) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán quá mức (ví dụ: đặt vé máy bay vượt số chỗ) | bán quá nhiều

Eng

  • CC-CEDICT to overbook (e.g. airline seats)|to oversell
  • Cihui to overbook (e.g. airline seats)/to oversell