超載
siêu tái
Hán Việt: siêu tái · Pinyin: chāo zài
Tổng quan
quá tải quá tải; vượt tải。運輸工具裝載的貨物或乘坐的人超過規定的載重量。
Nghĩa
Việt
- Cihui quá tải quá tải; vượt tải。運輸工具裝載的貨物或乘坐的人超過規定的載重量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交通工具裝載人客或貨物,超過法令規定的人數、重量或長度、寬度、高度等情形,稱為「超載」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交通运输工具的装载量超过其规定标准。
- Tân Hoa Tự Điển 1.交通运输工具的装载量超过其规定标准。
Eng
- CC-CEDICT to overload
- Cihui to overload