超遷

chāo qiān siêu thiên

Hán Việt: siêu thiên · Pinyin: chāo qiān

Tổng quan

(văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc | được thăng chức trước thời hạn

Cấu tạo: (siêu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc | được thăng chức trước thời hạn
  • Cihui siêu thiên siêu thiên ☆Làm quan mà thăng lên cấp rất mau, dời đổi chức vụ mỗi lúc một cao. Như Siêu thăng 超升.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 越級擢升。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「今陛下以嗇夫口辯而超遷之。臣恐天下隨風靡靡,爭為口辯而無其實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (官吏)越级提升。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to be promoted more than one grade or rank at a time|to be promoted ahead of time
  • Cihui (literary) to be promoted more than one grade or rank at a time; to be promoted ahead of time