超重

chāo zhòng siêu trọng

Hán Việt: siêu trọng · Pinyin: chāo zhòng

Tổng quan

quá cân (hành lý, hàng hóa)

Cấu tạo: (siêu) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá cân (hành lý, hàng hóa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過規定的重量。如:「你的郵件超重,還要再補足郵資。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体超过原有的重量。是由于物体沿远离地球中心的方向作加速运动而引起的。如升降机向上起动时就有超重现象;超过了车辆的载重限度;超过规定的重量。

Eng

  • CC-CEDICT overweight (baggage, freight)
  • Cihui overweight (baggage, freight)