超頻

chāo pín siêu tần

Hán Việt: siêu tần · Pinyin: chāo pín

Tổng quan

ép xung

Cấu tạo: (siêu) + (tần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép xung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為調整電腦主機版之運作速度,將中央處理器或其他硬體元件之設定時脈頻率調升的方法。英文稱為overclocking。

Eng

  • CC-CEDICT overclocking
  • Cihui overclocking