超額

chāo é siêu ngạch

Hán Việt: siêu ngạch · Pinyin: chāo é

Tổng quan

vượt hạn ngạch vượt mức; số lượng hơn; dôi ra; dư ra。超過定額。 超額完成任務。 hoàn thành vượt mức nhiệm vụ. 超額行李需要付多少錢? Hành lý quá trọng lượng qui định thì phải trả bao nhiêu tiền?

Cấu tạo: (siêu) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt hạn ngạch vượt mức; số lượng hơn; dôi ra; dư ra。超過定額。 超額完成任務。 hoàn thành vượt mức nhiệm vụ. 超額行李需要付多少錢? Hành lý quá trọng lượng qui định thì phải trả bao nhiêu tiền?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過預定數額或金額。如:「這次旅費超額的部分,由所有參加的人員分攤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超过定额:~完成任务|~百分之十。

Eng

  • CC-CEDICT above quota
  • Cihui above quota

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逾额