超高
siêu cao
Hán Việt: siêu cao
Tổng quan
(ngành đường sắt) sự nâng cao mặt ngoài (của đường sắt ở những chỗ đường vòng), sự đắp cao lên, sự xây cao lên
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngành đường sắt) sự nâng cao mặt ngoài (của đường sắt ở những chỗ đường vòng), sự đắp cao lên, sự xây cao lên
ja
- JMdict extra-high|ultra|super