超齡

chāo líng siêu linh

Hán Việt: siêu linh · Pinyin: chāo líng

Tổng quan

quá tuổi | quá già | (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi | như người lớn quá tuổi。超過規定的年齡。 超齡團員。 đoàn viên quá tuổi.

Cấu tạo: (siêu) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá tuổi | quá già | (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi | như người lớn quá tuổi。超過規定的年齡。 超齡團員。 đoàn viên quá tuổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過規定的年齡。如:「他已經超齡,無法再參加本屆的少棒選拔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超过规定的年龄:~团员|他已经~,不能参军了。

Eng

  • CC-CEDICT too old; overage|(of a young person's behavior or attributes) beyond one's years; adultlike
  • Cihui too old; overage; (of a young person's behavior or attributes) beyond one's years; adultlike

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

适龄