越冬

yuè dōngviệt đông

Hán Việt: việt đông · Pinyin: yuè dōng

Tổng quan

qua đông; qua mùa đông (thường chỉ thực vật, côn trùng...). 越冬作物 hoa màu vụ đông; cây trồng vụ đông 有些昆蟲的卵潛伏在土內越冬. một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹过冬。多用于植物﹑鱼类﹑昆虫之属。

Cấu tạo: 越 (việt) + 冬 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua mùa đông
  • Cihui nghỉ đông
  • Cihui sống qua mùa đông
  • Tần suất từ vượt qua mùa đông , nghỉ đông , sống qua mùa đông; hoạt đông/việt đông: qua đông/qua mùa đông; qua đông; qua mùa đông (thường chỉ thực vật, côn trùng...). 越冬作物 hoa màu vụ đông; cây trồng vụ đông 有些昆蟲的卵潛伏在土內越冬. một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông.; qua mùa đông
  • Biên soạn 越冬 uèdōng* v.o. survive the winter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹过冬。多用于植物﹑鱼类﹑昆虫之属。

Eng

  • JMdict passing the winter
  • JMdict hibernation
  • Cihui to pass the winter; to overwinter; to live through the winter
  • Tần suất từ 越冬 uèdōng* v.o. survive the winter

Đức

  • Handedict überwintern, den Winter überdauern

ja

  • JMdict 越冬(えっとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

越冬作物 · 越冬场所 · 冬𪪏 · 冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏