越境

yuè jìng việt cảnh

Hán Việt: việt cảnh · Pinyin: yuè jìng

Tổng quan

vượt biên (thường là bất hợp pháp) | lén vào hoặc ra khỏi một nước ượt biên giới, ra nước ngoài. việt cảnh việt cảnh ☆Vượt biên giới, ra nước ngoài.

Cấu tạo: (việt) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt biên (thường là bất hợp pháp) | lén vào hoặc ra khỏi một nước ượt biên giới, ra nước ngoài. việt cảnh việt cảnh ☆Vượt biên giới, ra nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踰越疆界。《晉書.卷四六.李重傳》:「仕無出位之思,臣無越境之交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"越竟"。 2.越过省界或国境。竟,同"境"。

Eng

  • CC-CEDICT to cross a border (usually illegally)|to sneak in or out of a country
  • Cihui to cross a border (usually illegally); to sneak in or out of a country

ja

  • JMdict crossing a border (illegally)|border violation|border transgression