越界

yuè jiè việt giới

Hán Việt: việt giới · Pinyin: yuè jiè

Tổng quan

vượt biên | vượt quá giới hạn vượt ranh giới; vượt biên (vượt qua giới hạn hoặc biên giới)。超越界限或邊界。

Cấu tạo: (việt) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt biên | vượt quá giới hạn vượt ranh giới; vượt biên (vượt qua giới hạn hoặc biên giới)。超越界限或邊界。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踰越界限或邊界。《元史.卷一二六.廉希憲傳》:「仕於宋者,子弟得越界省其親,人皆感之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越过境界﹑区划。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.越过境界﹑区划。

Eng

  • CC-CEDICT to cross a border|to overstep a bound
  • Cihui to cross a border; to overstep a bound