越禮

yuè lǐ việt lễ

Hán Việt: việt lễ · Pinyin: yuè lǐ

Tổng quan

vượt quá lễ nghi | không tuân thủ thứ tự ưu tiên

Cấu tạo: (việt) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt quá lễ nghi | không tuân thủ thứ tự ưu tiên
  • Cihui việt lễ việt lễ ☆Vượt qua cách thức quy định việc đối xử giữa người này với người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越禮法。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「昔穆叔不拜越禮之饗,臣亦不敢聞殊常之詔。」《紅樓夢》第六回:「襲人素知賈母已將自己與了寶玉的,今便如此,亦不為越禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越出礼法的规定;不守规矩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.越出礼法的规定;不守规矩。

Eng

  • CC-CEDICT to overstep etiquette|not to observe priorities
  • Cihui to overstep etiquette; not to observe priorities