越軌
việt quỹ
Hán Việt: việt quỹ · Pinyin: yuè guǐ
Tổng quan
trật đường | rời khỏi quy tắc | vượt quá giới hạn phép tắc vượt rào; phá rào; vượt quy định。(行為)超出規章制度所允許的範圍。 越軌的行為 hành vi vượt quá quy định.
Nghĩa
Việt
- Cihui trật đường | rời khỏi quy tắc | vượt quá giới hạn phép tắc vượt rào; phá rào; vượt quy định。(行為)超出規章制度所允許的範圍。 越軌的行為 hành vi vượt quá quy định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 踰越應有的規範。如:「日常生活要遵守禮法,千萬不要做出越軌的行為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指行为超出公共道德或规章制度所允许的范围:~行为。
Eng
- CC-CEDICT to run off the track|to step out of line|to overstep the bounds of propriety
- Cihui to run off the track; to step out of line; to overstep the bounds of propriety