越野
việt dã
Hán Việt: việt dã · Pinyin: yuè yě
Tổng quan
việt dã
Nghĩa
Việt
- Cihui việt dã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爬越或穿越山坡、原野或崎嶇之地。如:「今天學校舉行越野賽跑,來回一共得跑十公里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在野地、山地里行进:~车|~赛跑。
Eng
- CC-CEDICT cross country
- Cihui cross country