越野
việt dã
Hán Việt: việt dã · Pinyin: yuè yě
Tổng quan
việt dã. 越野車 xe việt dã 越野賽跑 thi chạy việt dã
在野地、山地里行进:~车, ~赛跑。
爬越或穿越山坡、原野或崎嶇之地。如:「今天學校舉行越野賽跑,來回一共得跑十公里。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vượt địa hình
- VietPhrases vượt đồng
- Tần suất từ việt dã; việt dã. 越野車 xe việt dã 越野賽跑 thi chạy việt dã; việt dã: việt dã/vượt đồng; vượt đồng
- Biên soạn 越野 uèyě attr. cross-country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爬越或穿越山坡、原野或崎嶇之地。如:「今天學校舉行越野賽跑,來回一共得跑十公里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在野地、山地里行进:~车, ~赛跑。
Eng
- Cihui cross country
- Tần suất từ 越野 uèyě attr. cross-country , ∼ (sài)pǎo cross-country race
Đức
- Handedict querfeldein