趨庭

qū tíng xu đình

Hán Việt: xu đình · Pinyin: qū tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (xu) + (đình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·季氏》尝独立,鲤趋而过庭。曰‘学诗乎?’对曰‘未也。’‘不学诗,无以言。’鲤退而学诗。他日,又独立,鲤趋而过庭。曰‘学礼乎?’对曰‘未也。’‘不学礼,无以立。’鲤退而学礼。”这是孔子教训儿子孔鲤要学诗、学礼◇以趋庭”为接受父亲的教训。

Eng

  • Cihui 趨庭 ūtíng v.o. receive the teachings of one's father