趨班 qū bān · xu ban Hán Việt: xu ban · Pinyin: qū bān Tổng quan Cấu tạo: 趨 (xu) + 班 (ban)Pinyinqū bānHán Việtxu banCấu tạo趨 + 班 · xu + ban nghĩa thành phần: xu + ban Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 群臣朝见时疾行就位; 借指在京当官。Tân Hoa Tự Điển 1.群臣朝见时疾行就位。 2.借指在京当官。