趑趄

zī jūtư thư

Hán Việt: tư thư · Pinyin: zī jū

Tổng quan

tiến lên một cách khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"趑且"。亦作"趦趄"。 2.相前进又不敢前进。形容疑惧不决,犹豫观望。 3.形容踌躇不定,怀有二心。 4.滞留; 盘桓。 5.见"赼雎"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

想前進卻又不敢。晉.張載〈劍閣銘〉:「一人荷戟,萬夫趑趄。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「足將進而趑趄,口將言而囁嚅。」

Cấu tạo: 趑 (tư) + 趄 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự không tiến tới
  • Tần suất từ tiến lên một cách khó khăn , do dự không tiến tới
  • Biên soạn v. 1. <wr.> advance with difficulty; plow one's way 2. hesitate to advance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想前進卻又不敢。晉.張載〈劍閣銘〉:「一人荷戟,萬夫趑趄。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「足將進而趑趄,口將言而囁嚅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趑且"。亦作"趦趄"。 2.相前进又不敢前进。形容疑惧不决,犹豫观望。 3.形容踌躇不定,怀有二心。 4.滞留; 盘桓。 5.见"赼雎"。

Eng

  • Cihui to advance with difficulty; to hesitate to advance
  • Tần suất từ v. 1. <wr.> advance with difficulty; plow one's way 2. hesitate to advance

Từ liên quan

Gần nghĩa

趑趄不前 · 趑趄嗫嚅 · 趄坡 · 趄趄 · 趄避 · 趑且 · 趑趑 · 趑趣