趄

jūthưNôm thư

Hán Việt: thư · Pinyin: jū · Nôm: thư

Tổng quan

Tư thư [趑趄] chật vật, đi không lên. Tả cái dáng lễ mễ khó đi. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp g…

趑趄 · 趔趄 · 打趔趄 · 趑趄不前 · 趑趄嗫嚅 · 趦趄嗫嚅 · 趄坡 · 趄趄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjū
Hán Việtthư
Âm Nômthư
Quảng Đôngce3
Mân Namtshu1
Nhật BảnSHO
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổchio
Phản thiết千余切
Thanh mẫu清
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tư thư [趑趄] chật vật, đi không lên. Tả cái dáng lễ mễ khó đi. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian [又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間] (Phiên Phiên [翩翩]) Lại nghĩ mình rách rưới hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thư thư (nghiêng, dốc) [Eng: be inclined (to), slope]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「趑趄」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趄 趄,行不进的样子 阻隔 经匣…上用趄尘眏顶,陷顶开带,四角打卯。--《营造法式》 趄 qie 倾斜 宋江已有八分酒,脚步趄了,只顾踏去。--《水浒全传》 又如趄趄(侧身而行,恭敬趋奉貌); 趄趄趔趔(步履歪斜的样子) 趄,翘起也。昆明俗语指把屁股趄着。--徐嘉瑞《金元戏曲方言考》 斜靠,身斜 席上正喧哗,不道玉人低趄。--元·王实甫《西厢记》 又如趄着身子 趄jū ⒈ ⒉见qiè。 趄qiè ⒈倾斜~坡。~着身体。 趄qiē 1.见"趄避"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 趑趄[zi1 ju1]
  • CC-CEDICT to slant; to incline

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】七余切【集韻】【韻會】千余切,𠀤音疽。【說文】趑趄也。 又【集韻】或作且、跙。【易·夬卦】其行次且。【釋文】本亦作趑趄。或作𨀥跙。王肅云:趑趄,行止之礙也。

Thuyết Văn

趑趄也。从走。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七余切。五部。

【趄】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) , Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Thất dư thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 余 (dư) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tư (Tư thư [趑趄]. Xem c) thư (Tư thư [趑趄] chật v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䞡 · 𥩢 · 𧻾 · 𧼀 · 𧽀 · 𨒚 · 跙 · 跙